Bảng tra thông số bạc đạn đũa kim SKF, kích thước phổ biến

SKF cung cấp bạc đạn đũa kia với nhiều kiểu dáng, series và nhiều kích cỡ khác nhau, giúp chúng phù với nhiều điều kiện vận hành và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là bảng tra thông số kích thước bạc đạn đũa kim SKF phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.

Bảng tra kích thước bạc đạn đũa kim

Bạc đạn đũa kim SKF (Needle Roller Bearings) là loại ổ lăn có các con lăn hình trụ có đường kính nhỏ hơn so với chiều cao của chúng. Thiết kế hình học của con lăn kim SKF đã được cải tiến giúp ngăn chặn các đỉnh ứng suất nhằm kéo dài tuổi thọ sử dụng của bạc đạn.

Bảng tra thông số bạc đạn đũa kim SKF giúp tìm mã sản phẩm theo kích thước chính xác

Kích thước đường kính vòng trong, đường kính vòng ngoài và độ dày là các thông số cơ bản của bạc đạn kim cho thiết bị. Dưới đây là bảng tra kích thước bạc đạn đũa kim phổ biến thường được dùng trong các loại máy móc thiết bị hiện nay.

Mã tra bạc đạn

Kích thước

Tải cơ bản

Tốc độ

Động

Tĩnh

Tốc độ
tham chiếu

Giới hạn
tốc độ

d [mm]

D [mm]

B [mm]

C[kN]

C0[kN]

[r/min]

[r/min]

K 3X5X9 TN

3

5

9

1.68

1.53

40 000

45 000

K 5X8X10 TN

5

8

10

2.92

2.7

36 000

40 000

K 10X13X10 TN

10

13

10

4.57

5.7

28 000

32 000

K 15X19X13

15

19

13

8.25

11.2

24 000

28 000

K 15X19X17

15

19

17

10.8

15.6

24 000

28 000

K 18X22X10

18

22

10

08.09

11.4

22 000

24 000

K 18X24X12

18

24

12

12.1

15

20 000

24 000

K 20X26X20

20

26

20

20.1

29

19 000

22 000

K 20X28X25

20

28

25

29.2

39

18 000

20 000

K 22X26X10

22

26

10

8.8

13.7

18 000

20 000

K 25X30X17

25

30

17

17.9

30.5

16 000

18 000

K 25X35X30

25

35

30

44.6

62

15 000

17 000

K 32X40X42 ZWTN

32

40

42

48.4

83

12 000

14 000

K 35X40X27 TN

35

40

27

23.8

49

12 000

13 000

K 40X48X20

40

48

20

34.7

58.5

10 000

11 000

K 50X55X20

50

55

20

25.5

60

8 500

9 500

K 65X73X30

65

73

30

53.9

125

6 300

7 000

HK 0306 TN

3

6.5

6

1.23

0.88

24 000

26 000

HK 0408

4

8

8

1.76

1.37

22 000

26 000

HK 0509

5

9

9

2.38

02.08

22 000

24 000

HK 0608

6

10

8

02.01

1.73

20 000

22 000

HK 0808

8

12

8

2.7

2.75

19 000

22 000

HK 0810

8

12

10

3.69

04.05

19 000

22 000

HK 0812.2RS

8

12

12

2.7

2.75

 

13 000

HK 0908

9

13

8

3.52

3.9

18 000

20 000

HK 0910

9

13

10

4.13

4.8

18 000

20 000

HK 1012

10

14

12

5.39

6.95

18 000

20 000

HK 1014.2RS

10

14

14

4.29

5.3

 

12 000

HK 1015

10

14

15

6.6

9

18 000

20 000

HK 1212

12

18

12

6.27

7.35

16 000

18 000

HK 1216.2RS

12

18

16

6.27

7.35

 

10 000

HK 1312

13

19

12

6.6

8

16 000

17 000

HK 1412

14

20

12

6.82

8.65

15 000

17 000

HK 1512

15

21

12

7.65

9.5

15 000

16 000

HK 1516

15

21

16

10.1

14.6

15 000

16 000

HK 1522

15

21

22

13

20

15 000

16 000

HK 1612

16

22

12

7.37

9.8

14 000

16 000

HK 1616

16

22

16

10.5

15.6

14 000

16 000

HK 1622

16

22

22

12.8

19.6

14 000

16 000

HK 1712

17

23

12

7.65

10.6

14 000

15 000

HK 1812

18

24

12

7.92

11.2

13 000

15 000

HK 1816

18

24

16

11.2

17.6

13 000

15 000

HK 2012

20

26

12

8.42

12.5

12 000

14 000

HK 2016

20

26

16

12.3

20.4

12 000

14 000

HK 2020

20

26

20

15.1

26.5

12 000

14 000

HK 2020.2RS

20

26

20

12.3

20.4

 

8 000

HK 2030

20

26

30

20.9

40.5

12 000

14 000

HK 2212

22

28

12

8.8

13.7

11 000

12 000

HK 2216

22

28

16

13

22.4

11 000

12 000

HK 2220

22

28

20

15.7

29

11 000

12 000

HK 2512

25

32

12

10.5

15.3

9 500

11 000

HK 2516

25

32

16

15.1

24

9 500

11 000

HK 2520

25

32

20

19

32.5

9 500

11 000

HK 2520.2RS

25

32

20

15.1

24

 

6 700

HK 2526

25

32

26

24.2

45

9 500

11 000

HK 2530.2RS

25

32

30

24.2

45

 

6 700

HK 2538

25

32

38

33

65.5

9 500

11 000

HK 2816

28

35

16

15.7

26.5

9 000

9 500

HK 2820

28

35

20

20.1

36.5

9 000

9 500

HK 3012

30

37

12

11.7

18.3

8 000

9 000

HK 3016

30

37

16

16.5

29

8 000

9 000

HK 3020

30

37

20

20.9

40

8 000

9 000

HK 3026

30

37

26

27

54

8 000

9 000

HK 3038

30

37

38

35.8

80

8 000

9 000

HK 3512

35

42

12

12.5

21.6

7 000

8 000

HK 3516

35

42

16

17.9

34

7 000

8 000

HK 3520

35

42

20

22.9

46.5

7 000

8 000

HK 4012

40

47

12

13.4

24.5

6 300

7 000

HK 4016

40

47

16

19

39

6 300

7 000

HK 4020

40

47

20

24.2

53

6 300

7 000

HK 4516

45

52

16

20.5

43

5 600

6 300

HK 4520

45

52

20

26

60

5 600

6 300

HK 5020

50

58

20

29.2

63

5 000

5 600

HK 5025

50

58

25

36.9

85

5 000

5 600

HK 5520

55

63

20

30.3

67

4 500

5 000

NK 5/10 TN

5

10

10

2.29

2

36 000

40 000

NK 5/12 TN

5

10

12

2.92

2.7

36 000

40 000

NK 6/10 TN

6

12

10

2.55

2.36

34 000

38 000

NK 6/12 TN

6

12

12

3.3

3.2

34 000

38 000

NK 8/12 TN

8

15

12

3.8

4.25

32 000

36 000

NK 8/16 TN

8

15

16

05.01

5.85

32 000

36 000

NK 9/12 TN

9

16

12

4.4

5.2

30 000

34 000

NK 10/12 TN

10

17

12

4.57

5.7

28 000

32 000

NK 10/16 TN

10

17

16

5.94

8

28 000

32 000

NK 12/12

12

19

12

6.71

8.15

26 000

30 000

NK 12/16

12

19

16

9.13

12

26 000

30 000

NK 14/16

14

22

16

10.2

12.5

24 000

28 000

NK 14/20

14

22

20

12.8

16.6

24 000

28 000

RNA 4900

14

22

13

8.8

10.4

24 000

28 000

RNA 4900.2RS

14

22

13

7.37

8.15

 

12 000

NK 15/16

15

23

16

11

14

24 000

26 000

NK 15/20

15

23

20

13.8

18.3

24 000

26 000

NK 16/16

16

24

16

11.7

15.3

22 000

26 000

NK 16/20

16

24

20

14.5

20

22 000

26 000

RNA 4901

16

24

13

9.9

12.2

22 000

26 000

RNA 4901.2RS

16

24

13

08.09

9.65

 

11 000

RNA 6901

16

24

22

16.1

23.2

22 000

26 000

NK 17/16

17

25

16

12.1

16.6

22 000

26 000

NK 17/20

17

25

20

15.1

22

22 000

26 000

NK 18/16

18

26

16

12.8

17.6

22 000

24 000

NK 18/20

18

26

20

16.1

23.6

22 000

24 000

NK 19/16

19

27

16

13.4

19

20 000

24 000

NK 20/16

20

28

16

13.2

19.3

19 000

22 000

NK 20/20

20

28

20

16.5

25.5

19 000

22 000

NKS 20

20

32

20

23.3

27

18 000

20 000

RNA 4902

20

28

13

11.2

15.3

19 000

22 000

RNA 4902.2RS

20

28

13

9.13

12

 

9 500

RNA 6902

20

28

23

17.2

27

19 000

22 000

NK 22/16

22

30

16

14.2

21.6

18 000

20 000

NK 22/20

22

30

20

17.9

29

18 000

20 000

RNA 4903

22

30

13

11.4

16.3

18 000

20 000

RNA 6903

22

30

23

18.7

30.5

18 000

20 000

NK 24/16

24

32

16

15.4

24.5

16 000

19 000

NK 24/20

24

32

20

19

32.5

16 000

19 000

NK 25/16

25

33

16

15.1

24.5

16 000

18 000

NK 25/20

25

33

20

19

32.5

16 000

18 000

NKS 25

25

38

20

27.5

36

15 000

17 000

RNA 4904

25

37

17

21.6

28

15 000

17 000

RNA 4904.2RS

25

37

17

19.4

22.4

 

7 500

RNA 6904

25

37

30

35.2

53

15 000

17 000

NK 26/16

26

34

16

15.7

26

15 000

17 000

NK 26/20

26

34

20

19.4

34.5

15 000

17 000

NK 28/20

28

37

20

22

36.5

14 000

16 000

NK 28/30

28

37

30

31.9

60

14 000

16 000

NK 30/20 TN

30

40

20

25.1

44

13 000

15 000

NK 30/30 TN

30

40

30

36.9

72

13 000

15 000

NKS 30

30

45

22

31.9

43

12 000

14 000

RNA 4905

30

42

17

24.2

34.5

13 000

15 000

RNA 4905.2RS

30

42

17

21.6

27.5

 

6 300

RNA 6905

30

42

30

38

62

13 000

15 000

NK 32/20 TN

32

42

20

26.4

48

12 000

14 000

RNA 69/28

32

45

30

39.6

65.5

12 000

14 000

NK 35/20 TN

35

45

20

27.5

52

11 000

13 000

NK 35/30 TN

35

45

30

40.2

85

11 000

13 000

NKS 35

35

50

22

35.2

50

11 000

12 000

RNA 4906

35

47

17

25.5

39

11 000

13 000

RNA 4906.2RS

35

47

17

23.3

32

 

5 600

RNA 6906

35

47

30

42.9

75

11 000

13 000

NK 38/20

38

48

20

25.5

49

11 000

12 000

NK 40/20 TN

40

50

20

29.7

60

10 000

11 000

NK 40/30

40

50

30

38

83

10 000

11 000

NKS 40

40

55

22

38

57

9 500

11 000

RNA 49/32

40

52

20

30.8

51

10 000

11 000

RNA 69/32

40

52

36

47.3

90

10 000

11 000

NK 42/20

42

52

20

27

53

9 500

11 000

NK 45/20 TN

45

55

20

31.4

65.5

9 000

10 000

NK 45/30 TN

45

55

30

45.7

108

9 000

10 000

NKS 45

45

60

22

40.2

64

8 500

10 000

NK 47/30

47

57

30

41.8

98

8 500

10 000

RNA 4908

48

62

22

42.9

71

8 000

9 500

RNA 6908

48

62

40

67.1

125

8 000

9 500

NK 50/25 TN

50

62

25

42.9

91.5

8 000

9 000

NK 50/35 TN

50

62

35

58.3

137

8 000

9 000

Các loại bạc đạn đũa kim SKF

Bảng tra bạc đạn không chỉ thể hiện kích thước chi tiết, bên cạnh đó bạn có thể nhận biết các kiểu thiết kế thông qua dãy ký hiệu của bạc đạn kim.

Dưới đây là các kiểu thiết kế bạc đạn kim SKF và ký hiệu của chúng:

  • K … : Cụm Bạc đạn kim SKF chỉ bao gồm con lăn và vòng cách thép.
  • K … ZW: Cụm Bạc đạn kim SKF chỉ bao gồm con lăn và vòng cách thép 2 hàng.
  • K … TN: Cum bạc đạn kim SKF chỉ bao gồm con lăn và vòng cách polymer.
  • K … ZWTN: Cum bạc đạn kim SKF chỉ bao gồm con lăn và vòng cách polymer 2 hàng.
  • HK …: Bạc đạn đũa kim có vòng ngoài không có vòng trong.
  • BK …: Bạc đạn đũa kim có vòng ngoài và thiết kế kín 1 đầu.

Kích thước bạc đạn đũa kim SKF

Tra cứu thông số bạc đạn đũa kim SKF chuẩn nhất

Timvongbi.com là công cụ hỗ trợ tra cứu vòng bi bạc đạn đũa kim chính hãng SKF và nhiều thương hiệu khác trên thị trường. Để thực hiện tìm kiếm mã sản phẩm, bạn cần biết 2/3 kích thước cơ bản bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài, bề dày/chiều cao bạc đạn.

Công cụ tra kích thước bạc đạn kim SKF Online miễn phí

Với công cụ thông minh này, bạn có thể chủ động tra kích thước bạc đạn kim với độ chính xác cao theo đúng thông số và thương hiệu yêu cầu.

Mua bạc đạn đũa kim chính hãng SKF ở đâu?

Bạc đạn Online là Đại lý uỷ quyền chính hãng SKF tại Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối vòng bi bạc đạn và các vật tư phụ trợ khác, chúng tôi hân hạnh mang tới giá trị thịnh vượng từ các sản phẩm chính hãng SKF.

Với tôn chỉ đặt chữ “TÍN” lên hàng đầu chúng tôi luôn tuân theo cam kết:

  • 100% sản phẩm chính hãng SKF.
  • Đảm bảo đúng tiến độ giao hàng.
  • Phục vụ trên tinh thần nhiệt thành, chuyên nghiệp.
  • Đặt lợi ích và mong muốn của khách hàng lên hàng đầu.

Trên đây là bảng tra cứu kích thước thông số kỹ thuật bạc đạn đũa kim SKF. Để được tư vấn mã sản phẩm theo kích thước chuẩn xác, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới số hotline của chúng tôi hoặc để lại thông tin liên hệ.